Home >> Giá cả thị trường >> Giá cả thị trường thực phẩm trong nước ngày 05/05/2016
Sàn giao dịch TMĐT Thitruongnongnghiep.vn

Giá cả thị trường thực phẩm trong nước ngày 05/05/2016

STT Mặt hàng Đơn vị tính Tỉnh 05/05/2016 04/05/2016 Tăng (+), giảm (-)so với ngày trước
1 Cá basa (bán buôn) Kg Tiền Giang 35.000 35.000  0%
2 Cá chim trắng (bán lẻ) Kg An Giang 26.000 26.000  0%
3 Cá diêu hồng (bán lẻ) Kg An Giang 45.000 45.000  0%
4 Cá kèo (bán buôn) Kg Tiền Giang 120.000 120.000  0%
5 Cá lóc đồng (bán buôn) Kg Tiền Giang 110.000 110.000  0%
6 Cá lóc nuôi (bán buôn) Kg Tiền Giang 55.000 55.000  0%
7 Cá ngừ đại dương (bán buôn) Kg Tiền Giang 110.000 115.000  -4.35%
8 Cá rô đầu vuông (bán buôn) Kg Tiền Giang 32.000 32.000  0%
9 Cá rô phi (bán lẻ) Kg An Giang 35.000 35.000  0%
10 Cá rô phi 0,5 kg/con (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 40.000 40.000  0%
11 Cá rô phi 1kg/con (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 45.000 45.000  0%
12 Cá tra (bán lẻ) Kg An Giang 40.000 40.000  0%
13 Cá Trắm 1kg – 2kg/con (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 60.000 60.000  0%
14 Cá trê đồng (bán buôn) Kg Tiền Giang 105.000 105.000  0%
15 Cua gạch (bán buôn) Kg Tiền Giang 245.000 245.000  0%
16 Cua thịt (bán buôn) Kg Tiền Giang 190.000 190.000  0%
17 Gà Công nghiệp hơi (bán buôn) Kg Hà Nội 27.000 27.000  0%
18 Gà Công nghiệp nguyên con làm sẵn (bán buôn) Kg Hà Nội 38.000 38.000  0%
19 Gà mái nguyên con làm sẵn (bán buôn) Kg Hà Nội 92.000 92.000  0%
20 Gà mái ta hơi (bán buôn) Kg Hà Nội 83.000 83.000  0%
21 Gà ta hơi (bán buôn) Kg Tiền Giang 90.000 110.000  -18.18%
22 Gà Tam Hoàng hơi (bán buôn) Kg Tiền Giang 50.000 55.000  -9.09%
23 Gà trống nguyên con làm sẵn (bán buôn) Kg Hà Nội 100.000 100.000  0%
24 Gà trống ta hơi (bán buôn) Kg Hà Nội 90.000 90.000  0%
25 Lợn hơi (bán buôn) Kg Tiền Giang 46.000 50.000  -8%
26 Lợn hơi lai (bán buôn) Kg Hà Nội 41.000 41.000  0%
27 Lợn hơi siêu nạc (bán buôn) Kg Hà Nội 51.000 51.000  0%
28 Lợn mẹ đen (lợn lai móng cái)(bán buôn) Kg Hà Nội 38.500 38.500  0%
29 Muối đen (bán buôn) Kg Bạc Liêu 500 -  -
30 Muối thô (bán buôn) Kg Hà Nội 2.900 2.900  0%
31 Muối tinh (bán buôn) Kg Hà Nội 3.200 3.200  0%
32 Muối trắng (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 3.000 3.000  0%
33 Ngan (Vịt Xiêm) hơi (bán buôn) Kg Tiền Giang 60.000 60.000  0%
34 Ngan hơi (bán buôn) Kg Hà Nội 57.000 57.000  0%
35 Ngan thịt (bán buôn) Kg Hà Nội 67.000 67.000  0%
36 Nghêu (bán buôn) Kg Tiền Giang 35.000 35.000  0%
37 Quýt đường loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 45.000 45.000  0%
38 Quýt đường loại 2 (bán buôn) Kg Tiền Giang 30.000 30.000  0%
39 Rau mùng tơi (bán lẻ) Kg Tiền Giang 6.000 6.000  0%
40 Sò huyết (bán buôn) Kg Tiền Giang 70.000 70.000  0%
41 Thịt bò đùi (bán buôn) Kg Tiền Giang 210.000 225.000  -6.67%
42 Thịt bò phi lê (bán buôn) Kg Tiền Giang 240.000 245.000  -2.04%
43 Thịt bò thăn (bán lẻ) Kg An Giang 220.000 220.000  0%
44 Thịt lợn ba chỉ (bán buôn) Kg Tiền Giang 85.000 85.000  0%
45 Thịt lợn đùi (bán buôn) Kg Tiền Giang 82.000 82.000  0%
46 Thịt lợn mông (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 95.000 95.000  0%
47 Thịt lợn nạc thăn (bán buôn) Kg Tiền Giang 88.000 90.000  -2.22%
48 Tôm càng xanh (bán lẻ) Kg An Giang 250.000 250.000  0%
49 Tôm sú nuôi (bán buôn) Kg Tiền Giang 130.000 160.000  -18.75%
50 Vịt hơi (bán buôn) Kg Hà Nội 40.000 40.000  0%
51 Vịt thịt (bán buôn) Kg Hà Nội 58.000 58.000  0%
Theo Trang Xúc tiến thương mại – Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

About admin