Home >> Giá cả thị trường >> Giá cả thị trường nông sản trong nước ngày 06/05/2016
Sàn giao dịch TMĐT Thitruongnongnghiep.vn

Giá cả thị trường nông sản trong nước ngày 06/05/2016

STT Mặt hàng Đơn vị tính Tỉnh 06/05/2016 05/05/2016 Tăng (+), giảm (-)so với ngày trước
1 Bắp cải trắng loại 1 (bán lẻ) Kg Hà Nội 7.800 -  -
2 Bầu (bán lẻ) Kg Tiền Giang 7.000 7.000  0%
3 Bí đao (bán lẻ) Kg Tiền Giang 6.000 6.000  0%
4 Bí đỏ (bán lẻ) Kg An Giang 8.000 -  -
5 Bưởi da xanh loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 45.000 45.000  0%
6 Bưởi da xanh loại 2 (bán buôn) Kg Tiền Giang 38.000 38.000  0%
7 Bưởi Lông Cổ Cò loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 25.000 25.000  0%
8 Bưởi Lông Cổ Cò loại 2 (bán buôn) Kg Tiền Giang 18.000 18.000  0%
9 Bưởi Năm Roi loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 32.000 -  -
10 Bưởi Năm Roi loại 2 (bán buôn) Kg Tiền Giang 25.000 25.000  0%
11 Cà chua thường loại 1 (bán lẻ) Kg Hà Nội 8.500 -  -
12 Cá lóc (bán lẻ) Kg An Giang 45.000 45.000  0%
13 Cà rốt Đà Lạt (bán lẻ) Kg Tiền Giang 12.000 12.000  0%
14 Cà rốt loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 15.000 15.000  0%
15 Cải ngọt loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 6.000 -  -
16 Cải thảo (bán lẻ) Kg An Giang 11.000 11.000  0%
17 Cải xanh (bán lẻ) Kg Tiền Giang 13.000 13.000  0%
18 Cam mật (bán buôn) Kg Tiền Giang 35.000 35.000  0%
19 Cam Sành loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 28.000 -  -
20 chè cành chất lượng cao (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 220.000 220.000  0%
21 Chè xanh búp khô (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 120.000 120.000  0%
22 Chè xanh búp khô (đã sơ chế loại 1) (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 150.000 150.000  0%
23 Dưa hấu loại 1 (bán buôn) Kg Tiền Giang 7.000 7.000  0%
24 Dưa leo truyền thống loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 8.000 -  -
25 Dứa loại 1 (bán buôn) Kg Hà Nội 8.000 8.000  0%
26 Đậu bắp (bán lẻ) Kg Tiền Giang 7.000 7.000  0%
27 Đậu cove (bán lẻ) Kg An Giang 10.000 -  -
28 Đậu tương loại 1 (bán buôn) Kg An Giang 18.000 18.000  0%
29 Đậu tương loại 2 (bán buôn) Kg An Giang 16.000 16.000  0%
30 Đậu xanh loại 1 (bán buôn) Kg An Giang 30.000 30.000  0%
31 Đậu xanh loại 2 (bán buôn) Kg An Giang 26.000 26.000  0%
32 Gạo Bắc Hương (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 16.000 16.000  0%
33 Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn) Kg Hà Nội 11.700 11.700  0%
34 Gạo Bao Thai Định Hóa (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 12.000 12.000  0%
35 Gạo CLC (bán lẻ) Kg An Giang 13.000 13.000  0%
36 Gạo CLC IR 504 (bán lẻ) Kg Tiền Giang 13.000 13.000  0%
37 Gạo CLC IR 50404 (bán lẻ) Kg An Giang 9.500 9.500  0%
38 Gạo CLC IR 64 (bán lẻ) Kg Tiền Giang 12.000 12.000  0%
39 Gạo đặc sản Jasmine (bán lẻ) Kg An Giang 14.000 14.000  0%
40 Gạo Đài Loan 13A (bán lẻ) Kg Tiền Giang 15.000 15.000  0%
41 Gạo Đài Loan Gò Công (bán lẻ) Kg Tiền Giang 13.000 13.000  0%
42 Gạo Lài sữa (bán lẻ) Kg Tiền Giang 15.000 15.000  0%
43 Gạo một bụi (bán lẻ) Kg Tiền Giang 13.000 13.000  0%
44 Gạo nàng thơm (bán lẻ) Kg Tiền Giang 14.000 14.000  0%
45 Gạo Nàng thơm chợ Đào (bán lẻ) Kg Tiền Giang 22.000 22.000  0%
46 Gạo nếp cái hoa vàng (bán buôn) Kg Hà Nội 21.800 21.800  0%
47 Gạo nếp Thái (bán lẻ) Kg Tiền Giang 24.000 24.000  0%
48 Gạo nếp thường (bán lẻ) Kg Tiền Giang 18.000 18.000  0%
49 Gạo Ô tin (bán lẻ) Kg Tiền Giang 10.000 10.000  0%
50 Gạo Sari (bán lẻ) Kg Tiền Giang 10.500 10.500  0%
51 Gạo Tài nguyên Chợ Đào (bán lẻ) Kg Tiền Giang 16.000 16.000  0%
52 Gạo Tám Điện Biên (bán lẻ) Kg Thái Nguyên 15.500 15.500  0%
53 Gạo tẻ thường Khang dân (bán buôn) Kg Hà Nội 9.300 9.300  0%
54 Gạo tẻ thường Q5 (bán buôn) Kg Hà Nội 9.300 9.300  0%
55 Gạo thơm Jasmine (bán lẻ) Kg Tiền Giang 12.000 12.000  0%
56 Gạo thơm Thái (bán lẻ) Kg Tiền Giang 20.000 20.000  0%
57 Gạo Xi23 (bán buôn) Kg Hà Nội 9.800 9.800  0%
58 Hạt điều khô (bán lẻ) Kg Bình Phước 44.000 44.000  0%
59 Hạt tiêu đen (bán lẻ) Kg Bình Phước 146.000 146.000  0%
60 Hoa lơ trắng loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 25.000 25.000  0%
61 Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn) Quả Hà Nội 36.000 36.000  0%
62 Khổ qua (mướp đắng) (bán lẻ) Kg An Giang 7.000 -  -
63 Khoai tây ta loại 1 (bán lẻ) Kg Hà Nội 12.000 -  -
64 Lạc nhân loại 1 (bán buôn) Kg An Giang 40.000 40.000  0%
65 Lạc nhân loại 2 (bán buôn) Kg An Giang 35.000 35.000  0%
66 Lê loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 30.000 30.000  0%
67 Lê trắng TQ loại 1 (bán buôn) Kg Hà Nội 23.000 23.000  0%
68 Mãng cầu ta loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 35.000 35.000  0%
69 Mướp (bán lẻ) Kg Tiền Giang 6.000 6.000  0%
70 Nấm rơm (bán lẻ) Kg An Giang 55.000 55.000  0%
71 Rau mùi (Ngò rí) (bán lẻ) Kg Tiền Giang 20.000 20.000  0%
72 Rau muống (bán lẻ) Kg Tiền Giang 7.000 7.000  0%
73 Su hào củ loại 1 (bán buôn) Củ Hà Nội 3.500 3.500  0%
74 Su su (bán lẻ) Kg An Giang 7.000 7.000  0%
75 Táo Trung Quốc loại 1 (bán buôn) Kg Hà Nội 23.000 23.000  0%
76 Thanh long loại 1 (bán lẻ) Kg An Giang 20.000 20.000  0%
77 Tía tô (bán lẻ) Kg Tiền Giang 18.000 18.000  0%
78 Trí Việt Cây ăn quả (bán lẻ) Can Tiền Giang 60.000 60.000  0%
79 Trứng gà công nghiệp (bán lẻ) chục An Giang 20.000 20.000  0%
80 Trứng gà ta (bán buôn) Quả Hà Nội 28.000 28.000  0%
81 Trứng vịt (bán lẻ) chục An Giang 22.000 22.000  0%
82 Vừng vàng loại 1 (bán buôn) Kg An Giang 60.000 60.000  0%
83 Xà lách lụa (bán lẻ) cây Tiền Giang 14.000 14.000  0%
84 Xoài cát thường (bán buôn) Kg Hà Nội 16.000 16.000  0%
85 Xoài Thái loại 1 (bán buôn) Kg Hà Nội 36.000 36.000  0%
Nguồn: Trang Xúc tiến thương mại – Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

About admin